Kazarian, Anna-Maja (ID FIDE: 1033689 )

Kazarian, Anna-Maja có 659 trò chơi được ghi lại trong kho lưu trữ này, với quyền truy cập trực tiếp vào các trang trò chơi và tải xuống PGN. Kazarian, Anna-Maja hiện nay 26 tuổi. Kazarian, Anna-Maja đại diện cho NED. Kazarian, Anna-Maja giữ danh hiệu FM. Xếp hạng hiện tại của Kazarian, Anna-Maja là 2317. Trong số những người chơi đang hoạt động, Kazarian, Anna-Maja được xếp hạng #3622 trên thế giới và #111 trong NED. Trong trò chơi thực tế, các sơ hở thường xuyên bao gồm Tiếng Pháp: Biến động tỷ giá hối đoái, Tiếng Pháp: Biến thể Steinitz.

Tải thêm ván đấu kỳ thủ hàng đầu để học

Quốc gia NED
Danh hiệu FM
Elo hiện tại: 2317

Thống kê hiệu quả

Cầm quân Trắng (327 Ván đấu)
44,65% 19,88% 35,47%
TOP 3 KHAI CUỘC CẦM TRẮNG
C01
11W / 7D / 5L
23 Ván đấu
C50
10W / 1D / 5L
16 Ván đấu
B90
7W / 1D / 6L
14 Ván đấu
Cầm quân Đen (332 Ván đấu)
43,98% 17,17% 38,86%
TOP 3 KHAI CUỘC CẦM ĐEN
C11
17W / 9D / 14L
40 Ván đấu
C02
7W / 7D / 9L
23 Ván đấu
C01
9W / 1D / 2L
12 Ván đấu

Danh sách ván đấu (659 Ván đấu)

DOLE Open Aix-en-Provence 2026 - Round 1: Maghsoodloo, Parham - Kazarian, Anna-Maja
2026.07.18 Đã xác minh FIDE
FM Kazarian, Anna-Maja (2317)
Kết quả 1-0
Khai cuộc E46
Dutch Championship 2026 Women - Round 2.2: Kazarian, Anna-Maja - Keetman, Maaike
2026.07.06 Đã xác minh FIDE
FM Kazarian, Anna-Maja (2317)
Kết quả 1/2-1/2
Khai cuộc B56
Dutch Championship 2026 Women - Round 2.1: Keetman, Maaike - Kazarian, Anna-Maja
2026.07.06 Đã xác minh FIDE
FM Kazarian, Anna-Maja (2317)
Kết quả 0-1
Khai cuộc C07
Dutch Championship 2026 Women - Round 3.2: Kazarian, Anna-Maja - Roebers, Eline
2026.06.09 Đã xác minh FIDE
FM Kazarian, Anna-Maja (2317)
Kết quả 1/2-1/2
Khai cuộc B22
Dutch Championship 2026 Women - Round 4.2: Kazarian, Anna-Maja - Van Foreest, Machteld
2026.06.09 Đã xác minh FIDE
FM Kazarian, Anna-Maja (2317)
Kết quả 0-1
Khai cuộc D30
Dutch Championship 2026 Women - Round 3.1: Roebers, Eline - Kazarian, Anna-Maja
2026.06.09 Đã xác minh FIDE
FM Kazarian, Anna-Maja (2317)
Kết quả 0-1
Khai cuộc C11